Ê tô53 Sản phẩm
Sắp xếp theo:
| Hình ảnh | Số hiệu | Nhà sản xuất | Mô tả | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | 218-06 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 318-26 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 333 | Panavise | VISE 12" NOTCHED BLADES | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 301 | Panavise | VISE 2.25" NYLON JAWS | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 396 | Panavise | VISE 6" RIBBED NEOPRENE JAWS | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 302 | Panavise | LOW PROFILE PANAVISE WORK CENTER | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 334 | Panavise | PORTABLE MULTI-PURPOSE VISE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 304 | Panavise | VISE HEAD 2.25" LOW PROFILE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 308 | Panavise | BASE MOUNT WEIGHTED | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 319 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 300 | Panavise | VISE BASE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 311 | Panavise | BASE MOUNT C CLAMP | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 220 | Panavise | PV JR CIRCUIT BOARD HOLDER | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 250 | Panavise | PV JR. DELUXE WORK CENTER | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 219 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 380 | Panavise | BASE VACUUM PAD | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 385 | Panavise | VISE HEAD 0.50" | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | 215 | Panavise | PV JR CIRCUIT BOARD HOLDER HEAD | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 318-14 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | 391 | Panavise | TOOLS / EQUIPMENT / HARDWARE | MOQ: 1 Di chuột để báo giá |
Ê tô là những công cụ dùng để kẹp một hoặc nhiều chi tiết vào bề mặt, hoặc kẹp một hay nhiều thành phần giữa hai hàm kẹp bằng cách siết chặt cần gạt hoặc ốc vít. Các loại công cụ bao gồm: gắn trên đế (base mount), kẹp đồ gá (fixture clip), kẹp gật gù (toggle clamp) và ê tô với độ mở hàm từ 0.50 in (12.7 mm) đến 12.00 in (304.8 mm).
















