Vật liệu in 3D
33 Sản phẩm

Hình ảnhSố hiệuNhà sản xuấtMô tảTình trạngThao tác
THERMAX PEKK-A, 1.75MM, 500G, NA
PDF
PKK4010500NAT3DXTECHTHERMAX PEKK-A, 1.75MM, 500G, NA
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
FIREWIRE FR-PC/ABS, 1.75MM, 750g
PDF
PCA3011000BK03DXTECHFIREWIRE FR-PC/ABS, 1.75MM, 750g
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
MARKFORGED ONYX ALTERNATIVE
PDF
NYL13011000BK03DXTECHMARKFORGED ONYX ALTERNATIVE
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXSTAT ESD-PLA, 2.85MM, 1KG, BL
PDF
PLA2031000BK03DXTECH3DXSTAT ESD-PLA, 2.85MM, 1KG, BL
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXSTAT ESD-ABS, 2.85MM, 1KG, BL
PDF
ABS2031000BK03DXTECH3DXSTAT ESD-ABS, 2.85MM, 1KG, BL
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX ASA+CF, 2.85MM, 750G, BL
PDF
ASA3030750BK03DXTECHCARBONX ASA+CF, 2.85MM, 750G, BL
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-NYLON 6, 2.85MM, 500G
NYL3030500BK03DXTECHCARBONX CF-NYLON 6, 2.85MM, 500G
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
THERMAX PEI (MADE USING ULTEM 10
PDF
PEI2010250NAT3DXTECHTHERMAX PEI (MADE USING ULTEM 10
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXSTAT ESD-FLEX [TPU], 2.85MM,
PDF
TPU2030750BK03DXTECH3DXSTAT ESD-FLEX [TPU], 2.85MM,
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-PP, 1.75MM, 750G, BLA
PDF
PP01010750BK03DXTECHCARBONX CF-PP, 1.75MM, 750G, BLA
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-PEEK10, 1.75MM, 500G,
PDF
PK03010500BK03DXTECHCARBONX CF-PEEK10, 1.75MM, 500G,
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXSTAT ESD-PETG, 1.75MM, 1KG, B
PDF
PTG2011000BK03DXTECH3DXSTAT ESD-PETG, 1.75MM, 1KG, B
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXSTAT ESD-FLEX [TPU], 1.75MM,
PDF
TPU2010750BK03DXTECH3DXSTAT ESD-FLEX [TPU], 1.75MM,
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX ASA+CF, 1.75MM, 750G, BL
PDF
ASA3010750BK03DXTECHCARBONX ASA+CF, 1.75MM, 750G, BL
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-NYLON 6, 1.75MM, 500G
NYL3010500BK03DXTECHCARBONX CF-NYLON 6, 1.75MM, 500G
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXTECH ESD PLA 1.75
PDF
PLA2010750BK03DXTECH3DXTECH ESD PLA 1.75
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
THERMAX PEEK, 1.75MM, 250G, NATU
PDF
PK01010250NAT3DXTECHTHERMAX PEEK, 1.75MM, 250G, NATU
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
3DXTECH ESD ABS 2.85
PDF
ABS2030750BK03DXTECH3DXTECH ESD ABS 2.85
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-PETG, 1.75MM, 750G, B
PDF
PTG3010750BK03DXTECHCARBONX CF-PETG, 1.75MM, 750G, B
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CARBONX CF-NYLON 12, 1.75MM, 500
PDF
NYL6010500BK03DXTECHCARBONX CF-NYLON 12, 1.75MM, 500
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá

Các sợi nhựa cho in 3D (filament) là nguyên liệu nhiệt dẻo dạng sợi rắn dùng làm nguồn liệu cho phương pháp lắng đọng vật liệu nóng chảy để chế tạo các mô hình ba chiều bằng máy in 3D. Filament được phân loại theo đường kính, trọng lượng, độ bền kéo, độ bền uốn và mật độ, với các loại nhựa phổ biến gồm ABS, PLA, PET, PA, PC, PS, PVA và TPU. Các đường kính thông dụng là 1.75 mm, 2.85 mm và 3.00 mm, và có sẵn trong nhiều màu sắc đặc và bán trong suốt.