Tụ gốm237,790 Sản phẩm
Sắp xếp theo:
| Hình ảnh | Số hiệu | Nhà sản xuất | Mô tả | Tình trạng | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|
![]() PDF | C0805C274K1RACAUTO | KEMET | CAP CER 0805 0.27UF 100VDC X7R | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1210C204K1GLCAUTO | KEMET | CAP CER 0.2UF 100VDC C0G 1210 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1210C444K3GLCAUTO | KEMET | CAP CER 440NF 25VDC C0G 1210 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1206X475K4RAC3316 | KEMET | CAP CER 1206 4.7F 16VDC X7R | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1206X475K9RAC3317 | KEMET | CAP CER 1206 4.7F 6.3VDC X7R | Còn hàng | MOQ: 8000 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C0805X106J9RAC3317 | KEMET | CAP CER 0805 10F 6.3VDC X7R | Còn hàng | MOQ: 10000 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1206C541KGGLCTU | KEMET | CAP KONNEKT 1206 540PF 2000VDC | Còn hàng | MOQ: 1000 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1206C443KAGLCTU | KEMET | CAP KONNEKT 1206 44NF 250VDC C0G | Còn hàng | MOQ: 500 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1206C303KCGLCAUTO | KEMET | CAP KONNEKT 1206 30NF 500VDC C0G | Còn hàng | MOQ: 500 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1210C444K3GLCTU | KEMET | CAP KONNEKT 1210 440NF 25VDC C0G | Còn hàng | MOQ: 375 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1812C304K2GLCAUTO | KEMET | CAP 0.3UF 200V C0G 1812 | Còn hàng | MOQ: 175 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C2220C302KHGLCTU | KEMET | CAP 3NF 3000V C0G 2220 | Còn hàng | MOQ: 125 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1812C304K2GLCAUTO7210 | KEMET | CAP 0.3UF 200V C0G 1812 | Còn hàng | MOQ: 725 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1812C304K2GLC7805 | KEMET | CAP 0.3UF 200V C0G 1812 LOW LOSS | Còn hàng | MOQ: 350 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C2220C444K2GLC7210 | KEMET | CAP 440NF 200V C0G 2220 | Còn hàng | MOQ: 950 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1812C444K5GLC7210 | KEMET | CAP 440NF 50V C0G 1812 | Còn hàng | MOQ: 2000 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C2220C134KDGLCAUTO7810 | KEMET | CAP 130NF 1000V C0G 2220 LO LOSS | Còn hàng | MOQ: 525 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C2220C104KDGLCAUTO | KEMET | CAP 0.1UF 1000V C0G 2220 | Còn hàng | MOQ: 125 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C1812C943KCGLC7210 | KEMET | CAP 94NF 500V C0G 1812 | Còn hàng | MOQ: 850 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | C2220C105K1GLCTU | KEMET | CAP 1UF 100V C0G 2220 | Còn hàng | MOQ: 300 Di chuột để báo giá |
Tụ điện là một linh kiện điện tử thụ động lưu trữ điện tích. Tụ gốm gồm hai hoặc nhiều lớp xen kẽ của vật liệu gốm làm lớp điện môi và các lớp kim loại đóng vai trò là điện cực không phân cực. Ứng dụng bao gồm công nghiệp ô tô, mạch bypass, khử nhiễu (decoupling), lọc, ứng dụng tần số vô tuyến (RF) và bảo vệ chống phóng tĩnh điện (ESD). Các loại lắp chân (through-hole) thường có dạng đĩa hoặc hình 'blob' với hai dây dẫn, trong khi MLCC (tụ gốm đa lớp) là loại gắn trên bề mặt.


