Cáp ruy băng phẳng
13 Sản phẩm

Hình ảnhSố hiệuNhà sản xuấtMô tảTình trạngThao tác
CBL RIBN 40COND 0.025 GRAY 100'
PDF
1-57131-7TE ConnectivityCBL RIBN 40COND 0.025 GRAY 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
AMP 0-57131-6 REV. M
PDF
57131-6TE ConnectivityAMP 0-57131-6 REV. M
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 34COND 0.05 BLUE 100'
PDF
5-1437357-5TE ConnectivityCBL RIBN 34COND 0.05 BLUE 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 25COND 0.05 BLUE 100'
PDF
1-1437357-9TE ConnectivityCBL RIBN 25COND 0.05 BLUE 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 50COND BLUE 1 PC=1METER
PDF
1-1437358-1TE ConnectivityCBL RIBN 50COND BLUE 1 PC=1METER
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 10COND 0.05 BLUE 100'
PDF
2-1437356-9TE ConnectivityCBL RIBN 10COND 0.05 BLUE 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
MADISON SPEC 100-4703 REV 7
PDF
2-57040-1TE ConnectivityMADISON SPEC 100-4703 REV 7
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 20COND 0.05 BLUE 328.1'
PDF
9-1437356-2TE ConnectivityCBL RIBN 20COND 0.05 BLUE 328.1'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 24COND 0.05 GRAY 328.1'
2-167019-4TE ConnectivityCBL RIBN 24COND 0.05 GRAY 328.1'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 9COND 0.05 GRAY 100'
PDF
1-57040-2TE ConnectivityCBL RIBN 9COND 0.05 GRAY 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 24COND 0.05 GRAY 500'
PDF
1-971111-7TE ConnectivityCBL RIBN 24COND 0.05 GRAY 500'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
CBL RIBN 50COND 0.025 GRAY 100'
PDF
1-57131-9TE ConnectivityCBL RIBN 50COND 0.025 GRAY 100'
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
MADISON SPEC 100-4703 REV. 7
PDF
3-971111-8TE ConnectivityMADISON SPEC 100-4703 REV. 7
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá

Cáp ruy băng phẳng là một dãy dây dẫn đơn được đặt song song với nhau và được đúc liền. Hầu hết cáp ruy băng được mã màu để đánh dấu chân số một, thường có màu đỏ. Các loại cáp bao gồm Flat cable, Flat Jacket, Ground Plane, Round Jacket, Split Conductor, Flat Twin Axial và Flat Twisted Pair; số lượng dây dẫn dao động từ 2 đến 154 và bước dây (pitch) dao động từ 0.017” (0.43 mm) đến 0.394” (10.00 mm).