Bộ dao động
61 Sản phẩm

Hình ảnhSố hiệuNhà sản xuấtMô tảTình trạngThao tác
32.7680KHZ GAO-3201/AI SM OSCILL
PDF
MP06043Golledge Electronics Ltd32.7680KHZ GAO-3201/AI SM OSCILL
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
49.1520 MHz GXO-7506L/A Ultra-Lo
PDF
MP07724Golledge Electronics Ltd49.1520 MHz GXO-7506L/A Ultra-Lo
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
40.0MHZ GTXO-253T/ES SM TCXO +3.
PDF
MP12535Golledge Electronics Ltd40.0MHZ GTXO-253T/ES SM TCXO +3.
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
48.0 MHz GXO-3306L/B Ultra-Low J
PDF
MP11162Golledge Electronics Ltd48.0 MHz GXO-3306L/B Ultra-Low J
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
4.91520MHz GXO-U108H SM Oscillat
PDF
MS09175Golledge Electronics Ltd4.91520MHz GXO-U108H SM Oscillat
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
24.5760 MHz GXO-3306L/A Ultra-Lo
PDF
MP07787Golledge Electronics Ltd24.5760 MHz GXO-3306L/A Ultra-Lo
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
24.0 MHZ GXO-7506L/A
PDF
MP08012Golledge Electronics Ltd24.0 MHZ GXO-7506L/A
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
50.0 MHz GXO-7506L/A Ultra-Low J
PDF
MP07693Golledge Electronics Ltd50.0 MHz GXO-7506L/A Ultra-Low J
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
18.4320MHz GXO-U108L/BI SM Oscil
PDF
MA08824Golledge Electronics Ltd18.4320MHz GXO-U108L/BI SM Oscil
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
32.0 MHz GTXO-163T/ES TCXO
PDF
MP11443Golledge Electronics Ltd32.0 MHz GTXO-163T/ES TCXO
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
50.0 MHz GXO-3306L/A Ultra-Low J
PDF
MP11635Golledge Electronics Ltd50.0 MHz GXO-3306L/A Ultra-Low J
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
38.40MHZ GTXO-253T/ES SM TCXO +1
PDF
MP12534Golledge Electronics Ltd38.40MHZ GTXO-253T/ES SM TCXO +1
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
25.0MHz GXO-U108L/B SM Oscillato
PDF
MS05962Golledge Electronics Ltd25.0MHz GXO-U108L/B SM Oscillato
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
38.40MHZ GTXO-203T/ES SM TCXO +1
PDF
MP07688Golledge Electronics Ltd38.40MHZ GTXO-203T/ES SM TCXO +1
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
48.0 MHz GXO-7506L/B Ultra-Low J
PDF
MP11636Golledge Electronics Ltd48.0 MHz GXO-7506L/B Ultra-Low J
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
26.0MHZ GTXO-203T/ES SM TCXO +3.
PDF
MP12537Golledge Electronics Ltd26.0MHZ GTXO-203T/ES SM TCXO +3.
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
XTAL OSC 24.0000MHZ LVCMOS SMD
PDF
MP10672Golledge Electronics LtdXTAL OSC 24.0000MHZ LVCMOS SMD
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
50.0MHz GXO-U108L/BI
PDF
MA01553Golledge Electronics Ltd50.0MHz GXO-U108L/BI
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
XTAL OSC 20.0000MHZ CMOS SMD
PDF
MP01639Golledge Electronics LtdXTAL OSC 20.0000MHZ CMOS SMD
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
24.5760 MHz GXO-7506L/A Ultra-Lo
PDF
MP07692Golledge Electronics Ltd24.5760 MHz GXO-7506L/A Ultra-Lo
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá

Tinh thể thạch anh (Crystals), bộ dao động (Oscillators) và bộ cộng hưởng (Resonators) đóng vai trò là các thành phần quan trọng trong các ứng dụng điều khiển tần số, mỗi loại có những đặc điểm riêng khiến chúng phù hợp với các yêu cầu thiết kế điện tử khác nhau. Tinh thể thạch anh, thường được chế tạo từ quartz cắt chính xác, là thành phần cơ bản tạo ra tần số, cung cấp tham chiếu tần số ổn định và chính xác với tốc độ lão hóa thấp và trôi nhiệt độ tối thiểu. Không giống như linh kiện độc lập, tinh thể cần mạch dao động bên ngoài để tạo ra tín hiệu clock hữu dụng, điều này vừa có thể là lợi thế vừa có thể là hạn chế trong thiết kế mạch. Bộ dao động xây dựng dựa trên công nghệ tinh thể bằng cách tích hợp tinh thể với mạch hỗ trợ, tạo ra một nguồn tần số tự chứa và loại bỏ nhu cầu về các linh kiện ngoài. Việc tích hợp này mang lại lợi ích trong giảm độ phức tạp và tăng độ tin cậy. Các biến thể bộ dao động tiên tiến như TCXO (Temperature-Compensated Crystal Oscillators - bộ dao động tinh thể bù nhiệt độ) và VCXO (Voltage Controlled Crystal Oscillator - bộ dao động tinh thể điều khiển bằng điện áp) tăng cường độ ổn định tần số thông qua các cơ chế bù nhiệt độ, làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng độ chính xác cao như viễn thông, hệ thống GPS và hạ tầng đồng bộ mạng. Ngược lại, bộ cộng hưởng là một phương án thay thế tiết kiệm chi phí hơn, thường được sản xuất từ gốm hoặc vật liệu sóng âm bề mặt (SAW). Mặc dù bản chất kém chính xác hơn tinh thể quartz, bộ cộng hưởng nổi trội trong các ứng dụng ưu tiên kích thước, chi phí và độ bền hơn là độ chính xác tần số cực kỳ cao. Kích thước nhỏ gọn và thiết kế của chúng khiến chúng đặc biệt hấp dẫn cho điện tử tiêu dùng, hệ thống ô tô và các thiết kế dựa trên vi điều khiển nơi độ ổn định tần số ở mức vừa phải là chấp nhận được. Bộ cộng hưởng thường có sai số tần số trong khoảng ±0,5% đến ±0,1%, so với độ chính xác đáng kể của tinh thể là ±0,005% đến ±0,05%. Việc lựa chọn giữa các thành phần này cuối cùng phụ thuộc vào đánh giá tinh vi các yêu cầu theo từng ứng dụng. Các nhà thiết kế phải cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố bao gồm độ chính xác tần số, độ ổn định theo nhiệt độ, tiêu thụ điện, kích thước vật lý, độ bền môi trường và tổng chi phí hệ thống. Đối với các hệ thống quan trọng yêu cầu độ chính xác xuất sắc, tinh thể quartz và các bộ dao động cao cấp vẫn không thể thay thế. Ngược lại, đối với các ứng dụng nhạy cảm về chi phí và ít đòi hỏi hơn, bộ cộng hưởng gốm cung cấp một giải pháp tinh giản và kinh tế. Để biết thêm câu hỏi và thông tin về Tinh thể, Bộ dao động hoặc Bộ cộng hưởng, hãy truy cập Diễn đàn Kỹ thuật (Tech Forum). Một số tần số phổ biến là: 32.768 kHz – Được sử dụng trong đồng hồ thời gian thực (RTC) và các ứng dụng thời gian tiêu thụ thấp. 32768Hz là 215 Hz. Cho phép chia nhị phân để có khoảng thời gian 1 giây. 1.8432 MHz – Thông dụng cho giao tiếp baud rate UART trong vi điều khiển. 1.8342MHz có thể được chia dễ dàng để tạo các tần số chuẩn: 115.200 = 1843200/16, 57.600 =1843200/32, v.v. 16.000 MHz – Thường dùng với các vi điều khiển như ATmega328P (Arduino), Zigbee và Bluetooth BLE. 19.200 MHz – Xuất hiện trong các thiết bị truyền thông không dây, như điện thoại di động. Được dùng làm clock tham chiếu cho CDMA/GSM. 23.104 MHz – Được dùng làm clock tham chiếu cho một số hệ thống GPS.