Mạng điện trở, mảng điện trở5 Sản phẩm
Sắp xếp theo:
| Hình ảnh | Số hiệu | Nhà sản xuất | Mô tả | Tình trạng | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|
![]() PDF | MPMT10019001AT5 | Vishay | MPMT 1K 9K 0.1%ABS 0.05%RATIO T5 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | MPMA1002AT5 | Vishay | MPMA 5K 5K 0.1%ABS 0.05%RATIO T5 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | MPMT2002AT5 | Vishay | MPMT 10K 10K 0.1%ABS 0.05%RATIO | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | MDP160310K0GD04 | Vishay | MDP16-03 10K 2% D04 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | MSP10A0110K0GDA | Vishay | MSP10A-01 10K 2% D03 | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá |
Mạng điện trở hoặc mảng điện trở là các thiết bị gồm hai điện trở trở lên trong cùng một gói gắn bề mặt (surface-mount) hoặc gói xuyên lỗ (through-hole). Các điện trở có thể được cách ly với nhau hoặc được nối thành bậc thang R-2R (bộ chuyển đổi số-sang-tương tự), nối chung (bussed), chia điện áp, bộ kết thúc đôi, bộ chuyển đổi số-sang-tương tự, hoặc kiểu mạch điện trở thập phân (decade resistor). Giá trị điện trở đơn lẻ hoặc nhiều mức nằm trong khoảng từ 0 (dây nối tắt) đến 5 GΩ và dung sai từ 0,1% đến 15%.





