Thiếc hàn
14 Sản phẩm

Hình ảnhSố hiệuNhà sản xuấtMô tảTình trạngThao tác
SOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 1LB
PDF
DKS-SAC305-NC-031-1LBDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN 60/40 .031 1LB
PDF
DKS-60/40-RC-031-1LBDigiKey StandardSOLDER ROSIN 60/40 .031 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 2OZ
PDF
DKS-SAC305-NC-031-2OZDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 2OZ
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN 63/37 .031 1LB
PDF
DKS-63/37-RC-031-1LBDigiKey StandardSOLDER ROSIN 63/37 .031 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN 63/37 .031 1LB
PDF
DKS-63/37-NC-031-1LBDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN 63/37 .031 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN SAC305 .020 1LB
PDF
DKS-SAC305-NC-020-1LBDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN SAC305 .020 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN SAC305 .031 4OZ
PDF
DKS-SAC305-RC-031-4OZDigiKey StandardSOLDER ROSIN SAC305 .031 4OZ
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 4OZ
PDF
DKS-SAC305-NC-.31-4OZDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN SAC305 .031 4OZ
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN 63/37 .020 1LB
PDF
DKS-63/37-RC-020-1LBDigiKey StandardSOLDER ROSIN 63/37 .020 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN 63/37 .031 2OZ
PDF
DKS-63/37-RC-031-2OZDigiKey StandardSOLDER ROSIN 63/37 .031 2OZ
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN SAC305 .020 1LB
PDF
DKS-SAC305-RC-020-1LBDigiKey StandardSOLDER ROSIN SAC305 .020 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN 63/37 .202 1LB
PDF
DKS-63/37-NC-020-1LBDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN 63/37 .202 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER NO-CLEAN 63/37 .031 2 OZ
PDF
DKS-63/37-NC-02OZDigiKey StandardSOLDER NO-CLEAN 63/37 .031 2 OZ
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SOLDER ROSIN SAC305 .031 1LB
PDF
DKS-SAC305-RC-031-1LBDigiKey StandardSOLDER ROSIN SAC305 .031 1LB
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá

Thiếc hàn là hợp kim kim loại được dùng để nối các bề mặt kim loại với nhau. Các loại gồm thiếc dạng thanh, thiếc dạng ruy băng, thiếc hàn dạng kem, viên thiếc, hạt thiếc hình cầu hoặc thiếc dạng dây, có đường kính từ 0.006" (0.15 mm) đến 0.250" (6.35 mm) và có điểm nóng chảy từ 244°F (118°C) đến 1983°F (1084°C), có loại không chứa chì hoặc có chì. Loại flux gồm lõi axit, loại không cần làm sạch, hoạt hóa bằng nhựa thông, hoạt hóa nhẹ bằng nhựa thông, hoặc hòa tan trong nước.