Rơ le trạng thái rắn (SSR)
381 Sản phẩm

Hình ảnhSố hiệuNhà sản xuấtMô tảTình trạngThao tác
SSR RELAY SPST-NO 250MA 0-800V
PDF
CPC1972GIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 250MA 0-800V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 150MA 0-100V
PDF
CPC1009NIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 150MA 0-100V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 1A 0-250V
PDF
CPC1726YIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 1A 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 250MA 0-250V
PDF
PLA150SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 250MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 250MA 0-400V
PDF
PAA191SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 250MA 0-400V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 90MA 0-600V
PDF
CPC1393GVIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 90MA 0-600V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 250MA 0-250V
PDF
PAA150SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 250MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NC 200MA 0-250V
PDF
LCB127SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NC 200MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NC 500MA 0-60V
PDF
LCB716IXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NC 500MA 0-60V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 500MA 0-500V
PDF
PM1205IXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 500MA 0-500V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 200MA 0-400V
PDF
PLA140LIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 200MA 0-400V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 350MA 0-400V
PDF
CPC1973YIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 350MA 0-400V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 700MA 0-1000V
PDF
CPC1986JIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 700MA 0-1000V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 100MA 0-350V
PDF
XCA170SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 100MA 0-350V
Còn hàng
MOQ: 250
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 170MA 0-250V
PDF
LCA129IXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 170MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NC 250MA 0-250V
PDF
PLB150SIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NC 250MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 150MA 0-400V
PDF
PLA110LSIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 150MA 0-400V
Còn hàng
MOQ: 100
Di chuột để báo giá
RELAY SPST-NO/NC 170MA 0-250V
PDF
LBA120STRIXYS Integrated Circuits DivisionRELAY SPST-NO/NC 170MA 0-250V
Còn hàng
MOQ: 1000
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NO 170MA 0-350V
PDF
LCA125LSTRIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NO 170MA 0-350V
Còn hàng
MOQ: 1000
Di chuột để báo giá
SSR RELAY SPST-NC 120MA 0-350V
PDF
LCB111STRIXYS Integrated Circuits DivisionSSR RELAY SPST-NC 120MA 0-350V
Còn hàng
MOQ: 1000
Di chuột để báo giá

Rơ le trạng thái rắn (SSR) là một thiết bị chuyển mạch điện tử đóng hoặc mở khi một điện áp bên ngoài được đặt lên các cực điều khiển của nó. Khác với rơ le điện từ truyền thống, SSR không có bộ phận chuyển động và dựa vào các linh kiện bán dẫn như thyristor, triac, diode và transistor để thực hiện các thao tác chuyển mạch. Các tính năng chính và lợi ích của rơ le trạng thái rắn bao gồm: Độ bền và tuổi thọ: Không có các bộ phận cơ khí, SSR có tuổi thọ hoạt động lâu hơn và ít bị hao mòn. Chuyển mạch nhanh: SSR có thể đóng và mở nhanh chóng, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hoạt động tốc độ cao. Hoạt động êm ái: Do không có chuyển động cơ học nên việc chuyển mạch không gây tiếng ồn. Khả năng chống rung: Bản chất bán dẫn khiến SSR chịu được sốc và rung, nâng cao độ tin cậy trong môi trường khắc nghiệt. Giảm nhiễu điện từ (EMI): SSR phát sinh ít EMI hơn so với rơ le điện từ. Rơ le trạng thái rắn thường được sử dụng trong các ứng dụng cần chuyển mạch nhanh, hoạt động êm và độ tin cậy cao, chẳng hạn như trong tự động hóa công nghiệp, hệ thống HVAC, điều khiển chiếu sáng và thiết bị gia dụng. Chúng có nhiều cấu hình khác nhau để xử lý các mức điện áp và dòng điện khác nhau, cung cấp tính linh hoạt trong thiết kế và sử dụng.