Phụ kiện29 Sản phẩm
| Hình ảnh | Số hiệu | Nhà sản xuất | Mô tả | Tình trạng | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|
![]() PDF | SV-SH33 | SCS | HOSE FOR VACUUM CLEANER | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | SV-SPF1 | SCS | TYPE 1 FILTER, SMALL PARTICLE | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-PCR3 | SCS | POWER CORD RCPT W/FILTER 120VAC | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-DBSD1 | SCS | VACCUM DUSTING BRUSH | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-CVR | SCS | COVER ASSEMBLY FOR 497 VACUUM | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | HEPA-FILTER | SCS | HEPA VACUUM FILTER 12/CASE | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | SV-MPF2 | SCS | TYPE 2 FILTER MEDIUM PARTICLE | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-NN | SCS | NEEDLE NOSE TONER/DUST NOZZLE S | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-WA1 | SCS | WAND NOZZLE | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-DBSNAP | SCS | VACCUM DUSTING BRUSH W/SNAP | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-HPM1 | SCS | 1 HP MOTOR FOR 497 VACUUM | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | SV-SH32 | SCS | VACUUM CLEANER ACCESSORY | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-CB1 | SCS | STATIC, CLEAN ROOM SUPPLIES | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() PDF | HEPA VACUUM HOSE-33 | SCS | HEPA VACUUM HOSE, 84'' | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-LS | SCS | LATCH VACUUM | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-PCR6 | SCS | REPLACEMENT RCPT W/RFI FILTER | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-PC15 | SCS | POWER CORD 15' 115VAC | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SV-WASNAP | SCS | WAND ASSEMBLY WITH SNAP | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | FF-1 | SCS | FORENSIC FILTER ASSY | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá | |
![]() | SERVKIT12 | SCS | SERVICE KIT FOR VACUUM SEALER | Còn hàng | MOQ: 1 Di chuột để báo giá |
Phụ kiện chung - Bao gồm các mặt hàng như nắp cuối, dải đáy, giá đỡ, thanh dẫn (busbar), chìa mã, liên kết nối, nắp bịt, đèn báo, kẹp giữ, nắp che, chặn cách điện và phụ kiện/đồ gá lắp đặt. Những bộ phận này giúp sắp xếp, bảo vệ và hoàn thiện các cụm khối đấu dây. Jumpers cho khối đấu dây - Các đầu nối dẫn điện được dùng để liên kết điện các vị trí đầu cuối liền kề. Có các kiểu như chân dẹt, dạng ống, ống lót (sleeve), đầu vòng (ring) hoặc đầu chấu (spade) — với nhiều vật liệu tiếp xúc, lớp hoàn thiện và kích thước bước (pitch) khác nhau. Dải đánh dấu / Phụ kiện đánh dấu - Dải đánh dấu thường dùng cho khối đấu dây thường bao gồm dải có in sẵn hoặc dải trắng để gán nhãn các vị trí đầu cuối và cực, giúp làm rõ hệ thống đấu dây. Ống bấm dây (Wire Ferrules) - Ống ép (crimp-on sleeves) được gắn vào đầu dây trước khi chèn vào khối đấu dây. Chúng đảm bảo khớp kích thước tiết diện nhất quán, cách điện, giảm lực kéo và có thể có mã màu hoặc nhãn tùy chọn. Ferrule có các biến thể cho một dây hoặc hai dây với các độ dài chân và màu sắc khác nhau.
















